Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Phan Xuân ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1965 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Phan Xuân ổn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phùng Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 18/4/1968 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Phùng Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 261 Xem chi tiết →
  5. Phùng Xuân Miễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Phùng Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 337 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Phạm Phúc Xuân Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 595 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1949 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: xã Cảnh dương, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1392 · Khu K9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1992 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Bính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách