Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Đa Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Đính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 100 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Đản Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 31 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 61 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 21 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 222 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xưa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn xuân Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguễn Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Ngô Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/2/1952 An táng tại: Đồng Quang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 605 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Luân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 64 Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách