Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/2/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 306 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1969 Quê quán: Thái Nguyên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3851 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 290 · Hàng 6 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Toàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 484 · Khu K3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Triển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 56 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 2008 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 177 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 3/11/1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 740 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 28 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1118 · Khu K7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tân Năm sinh: 1/6/1958 Ngày hy sinh: 4/11/1983 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 28 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965