Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 14 · Khu a1 Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/4/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 11 · Lô 6 · Khu a2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Tào Xuân Liên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/10/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tô Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Tăng Xuân Tỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Quang Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 · Khu b2 Xem chi tiết →
  13. Xuân Khu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: KBang, Huyện KBang, Gia Lai Số mộ 38 Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/1/1978 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Lệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Tiếp Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 6 · Khu b1 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 6 · Khu b2 Xem chi tiết →
  20. Đào Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách