Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Phấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1985 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 110 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 20/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 732 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Anh Dũng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Lô C Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Quảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quỳ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân San Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 514 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Si Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 27/6/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 849 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 29 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1984 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách