Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 293 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Nguyên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 14 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/19/1979 An táng tại: Diễn Bích, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Nhân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Nhã Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 19 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Nhảng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 13 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Nhở Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 38 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Nhỡ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đào Dương, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 6 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Nôm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Nức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1399 · Khu K9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Oai Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Oanh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Sơn, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1969 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách