Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 860 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1973 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 331 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1966 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1972 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Là Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 868 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 514 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lăng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 223 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1969 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lịch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965