Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Bông, Huyện Krông Bông, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/11/1956 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 593 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hội Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Hời Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Khiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 662 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Khung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 377 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1990 An táng tại: Khánh Nhạc, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1967 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách