Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 69 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Gạch Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 338 · Hàng 5 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Diễn Thái, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hay Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 7 · Lô C Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/1/1983 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1950 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 68 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1975 An táng tại: Tam Lộc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoạt Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 74 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huynh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Cẩm Ninh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 167 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/172 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 124 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965