Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1969 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 84 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 422 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Bào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Bái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 264 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Bạn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 158 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 40 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 28 · Khu G1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Chiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 32 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Chiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 247 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Chiều Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Choảng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách