Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 82 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 37W An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS xã Mai Đình, Xã Mai Đình, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 26/3/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô QKTT Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Minh Trí, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1950 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 22 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 18 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 113 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Canh, Xã Xuân Canh, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách