Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn N. Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hưng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: 15/1943 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Phú hải, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1976 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thái Xưa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 864 · Khu K5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tân Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Kon Plông, Huyện Kon Plông, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1986 An táng tại: Sơn Lai, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/12/1972 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 175 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 800 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách