Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Lương Đình Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Chánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 99 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoà (Hoài) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Mấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Quy Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 597 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/5/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 133 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/7/1962 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 40 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Mai Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Mỗ Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
-
NGUYỄN XUÂN LIÊU
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: Chưa rõ
An táng tại: Quế Thọ, Xã Quế Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam
Khu, Hàng 13, Số 4
Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn .T.Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1963 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 10 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965