Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/6/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/9/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu H1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 730 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: NTLS xã Phù Lỗ, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 124 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 63 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 133 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/5/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 291 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thị Xuân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 305 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Xuân Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trung Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 17 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trường Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/8/1980 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trọng Xuân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/12/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 12 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Núi Bút, Phường Nghĩa Chánh, Thành phố Quảng Ngãi, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách