Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1960 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 4a Xem chi tiết →
  4. Lê Xuận Kỳ Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 16/6/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu G1 Xem chi tiết →
  5. Lê Đức Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Lê Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô i · Khu c Xem chi tiết →
  7. Lò Xuân Thi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Sông mã, Huyện Sông Mã, Sơn La Số mộ 52 · Hàng 9 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
  8. Lý Xuân Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 65 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  9. Lý Xuân Khải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lý Xuân Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/10/1947 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Phú, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Lý Xuân Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  12. Lý Xuân Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Kỳ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  13. Lý Xuân Vàng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/11/1962 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 121 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lư Xuân Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  15. Lưu Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 37 · Lô 8 Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS xã Hiền Ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Lưu Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: NTLS xã Bắc Sơn, Xã Bắc Sơn, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Lưu Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 12 Xem chi tiết →
  19. Lưu Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Lưu Xuân Thủy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/10/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách