Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Lê Xuân Khảm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/5/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đoan Hạ, Xã Đoan Hạ, Huyện Thanh Thuỷ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Lê Xuân Linh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 75 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Liễm Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 1/7/1951 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 33 · Lô A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Lê Xuân Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Mỹ, Xã Phú Mỹ, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ly Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1971 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 17 · Hàng 20 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: NTLS Huyện Yên định, Xã Định Long, Huyện Yên Định, Thanh Hóa Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKTT Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lạp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/10/1952 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 4 · Hàng J Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mai Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 112 · Hàng 5 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Xuân Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 22 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Miến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965