Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Hồ Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thường xuân, Huyện Thường Xuân, Thanh Hóa Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Hồ Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Hồ Xuân Cảnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/1/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Hồ Xuân Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Hồ Xuân Hoa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/9/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Hồ Xuân Hoa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1965 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 116 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Hồ Xuân Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/12/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Hồ Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  9. Hồ Xuân Lang Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/3/1954 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Luận Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Lênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hồ Xuân Mai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M39 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  13. Hồ Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  14. Hồ Xuân Phụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hồ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  16. Hồ Xuân Quyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Hồ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hồ Xuân Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Hồ Xuân Thiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1945 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Hồ Xuân Thái Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách