Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Huỳnh Văn Xuân Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 5/2/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ An, Xã Mỹ An, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Huyện Thanh Bình, Thị trấn Thanh Bình, Huyện Thanh Bình, Đồng Tháp Số mộ 65 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu c Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Xuân Dư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Xuân Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/12/1980 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A2 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Xuân Kha Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Xuân Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/9/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Xuân Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Xuân Nhữ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Xuân Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Xuân Quyết Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Xuân Thiên Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 3/6/1987 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu b Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/4/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Xuân Tổng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Xuân Ân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Xuân Đi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách