Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 579 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Nãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 51 · Lô 3 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Phường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Lai Hà, Lai Châu Số mộ 97 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Thiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 619 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bảo Khê, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1976 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 42 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Thấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 59 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Ninh Phong, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 49 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách