Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Cao Xuân Nghiêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/11/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 307 Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Nghiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng L Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Ngạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 33 Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Sum Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hải Vĩnh, Xã Hải Vĩnh, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 226 Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Thuý Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 352 Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Thông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/3/1978 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Tiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1976 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Trường Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1963 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 147 · Lô D Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Tâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 306 Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Tín Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Lô C Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân ý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 27 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Đe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu C 2 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách