Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đỗ Xuân Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 820 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tình Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 10/1988 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng C · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 26 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Vinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Xoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân ác Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân ý Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Điều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Điểu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Liệt Sỹ, Thị trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đoài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Đài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 44 Xem chi tiết →
- Đỗ Xưa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/5/1964 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Lợi, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ xuân Bá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ xuân Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1973 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗng Thị Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/10/1973 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 27 · Hàng B · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Đỗng Xuân An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng Q · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965