Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đỗ Xuân Diễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Dũng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Hoa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Huy Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Hạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 12 · Lô 15 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Lài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 6 · Lô 22 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 32 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1980 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Phê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Phòng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/7/1989 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 136 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách