Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đồng Xuân Đảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Đổ Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 539 Xem chi tiết →
  3. Đổ Xuân Sen Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đổ Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 647 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đổ Xuân Tiềm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 191 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 9/3/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 377 · Hàng 126 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Bào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Bá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Bái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: NH2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Các Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Cách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 37 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách