Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đặng Xuân Thuâng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 18 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đặng Xuân Tuyển Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 1 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Đặng Xuân Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Đặng Xuân Vượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 65 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đặng Xuân Yến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Giao Yến, Xã Giao Yến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đặng Xuân Đóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  9. Đặng Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1930 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Đặng Xuân ứng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Yen Bằng - ý Yên - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4464 Xem chi tiết →
  11. Đồng Xuân Bao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Đồng Xuân Bổ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Đồng Xuân Chức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Đồng Xuân Hoan Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  15. Đồng Xuân Lan Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/1/1979 Quê quán: Hợp tiến - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2000 Xem chi tiết →
  16. Đồng Xuân Long Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đồng Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Đồng Xuân Phiêu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Đồng Xuân Thứ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Đồng Xuân Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách