Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đặng Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 21 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Két Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 972 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lâm Năm sinh: 3/12/ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1963 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 13 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Mang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Năm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1/1967 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phong Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phương Năm sinh: 1/3/ Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Sài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Tam Năm sinh: 1/4/1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965