Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đậu Viết Xuân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Kỳ, Nam Thanh, Nghệ Tĩnh An táng tại: NTLS Bình Thuỷ, Cần Thơ Xem chi tiết →
- Đậu Xuân La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 9 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Đậu Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 36 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Đặn Xuân Khướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Thanh Xuân Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 25 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Đặng Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 26 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Chiễu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 78 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng tân, Xã Quảng Tân, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1750 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Dương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hiệp Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Huyền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1973 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 927 · Hàng 10 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1992 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Hưng, Xã Mỹ Hưng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 25 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965