Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Lã Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Bá Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1966 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Trung Xuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 645 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Xùa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 24 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 124 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lê Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1962 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/8/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 191 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cải Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 200 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1973 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 40 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965