Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đào Xuân Bật Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Bỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/2/1971 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chí Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng I5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 713 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1960 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1148 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Đào Xuân Liêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Luyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/12/1978 Quê quán: Phú Lạc - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2256 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Lành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ngoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Ngạn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 966 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nấy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 494 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phát Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/3/1978 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 574 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Rảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965