Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đoàn Xuân Năm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 128 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Nồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 249 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1473 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Thắng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1978 An táng tại: Xã Yên Đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tây Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Đoạn Xuân Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 32 · Khu A Xem chi tiết →
- Đài Xuân Mầm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Cải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 283 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Liếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1982 An táng tại: Phù Khê, Xã Phù Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Rót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân ánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
- Đào Tấn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 67 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Đào Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 15 · Lô 25 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965