Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đinh Xuân Tữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Uý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1986 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Viện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c18 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân yêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Điệp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Yên Thắng, Xã Yên Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1965 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1730 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Định Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Xuân Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/2/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 623 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Ca Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Chuyển Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 140 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Mơ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 204 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965