Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- trần xuân hích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 42007 Xem chi tiết →
- trần xuân hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
- trần xuân miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần xuân mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần xuân nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- trần xuân phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần xuân quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần xuân thoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 42074 Xem chi tiết →
- trần xuân tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần xuân vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
- trần xuân điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- tạ xuân lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Hàng 7 Xem chi tiết →
- tạ xuân tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- vi xuân tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 111 · Hàng 6 · Khu a Xem chi tiết →
- võ quang xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- vũ xuân hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- vũ xuân hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 123 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
- vũ xuân thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 70 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- vũ xuân tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 105 · Hàng 5 · Khu a Xem chi tiết →
- Âu Xuân Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1965 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965