Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. lê xuân tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô a5 · Khu a Xem chi tiết →
  2. lê xuân tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. lê xuân đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  4. mai xuân thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: hương thọ, Xã Hương Thọ, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. nguyễn Xuân Niên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. nguyễn xuân bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: vinh hải, Xã Vinh Hải, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Khu a Xem chi tiết →
  7. nguyễn xuân diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: bình điền, Xã Bình Điền, Huyện Hương Trà, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. nguyễn xuân gương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: lộc trì, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô c Xem chi tiết →
  9. nguyễn xuân hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 281 · Hàng 9 · Khu b Xem chi tiết →
  10. nguyễn xuân hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Sơn, Xã Lộc Sơn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. nguyễn xuân lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô a3 · Khu a Xem chi tiết →
  12. nguyễn xuân lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: lộc vĩnh, Xã Lộc Vĩnh, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 42 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. nguyễn xuân ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô b3 · Khu b Xem chi tiết →
  14. nguyễn xuân quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 185 · Hàng 10 · Lô lẻ Xem chi tiết →
  15. nguyễn xuân thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: phong mỹ, Xã Phong Mỹ, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. nguyễn xuân thượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 148 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
  17. nguyễn xuân vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: lộc thuỷ, Xã Lộc Thủy, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô b Xem chi tiết →
  18. phan văn xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 338 · Hàng 10 · Khu b Xem chi tiết →
  19. phan xuân dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: lộc trì, Xã Lộc Trì, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 34 · Hàng 3 · Lô b Xem chi tiết →
  20. trương xuân lút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: Quãng An, Xã Quảng An, Huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách