Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Vũ Xuân Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1990 An táng tại: Xã Yên Phúc, Xã Yên Phúc, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1949 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 12 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Xanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 194 · Hàng 23 Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Xoang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Đám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1987 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Đáng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Lương Bằng, Thị trấn Lương Bằng, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Đính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Đọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 13 Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Đỡ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/10/1967 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Vũ xuân Tỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Đình Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 952 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Vương Xuân Lãng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/10/1979 Quê quán: Tứ Mỹ - Tam Thanh - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2021 Xem chi tiết →
  17. Vỏ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1948 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 620 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  18. Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: Quân đội nhân dân Việt Nam An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC Xem chi tiết →
  19. Xuân Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/ An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 637 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  20. Xuân Chăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách