Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Vũ Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Hải Ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 430 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 56 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1951 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 166 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 177 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thủy Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu M Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1984 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 10 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1972 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Trạm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 154 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Tụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thành Lợi, Xã Thành Lợi, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu M Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965