Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Võ Xuân Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Võ Xuân Long Năm sinh: 1/1/1935 Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Võ Xuân Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Võ Xuân Phẩm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Võ Xuân Quang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/1/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Võ Xuân Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Võ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  8. Võ Xuân Thấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Trung Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/3/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 11 · Khu C Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Đà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 Đơn vị: E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Võ Xuân ấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  12. Võ Đình Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/10/1967 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 7 · Lô A3 Xem chi tiết →
  14. Văn Xuân Bàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/5/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Văn Xuân Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1967 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Văn Xuân Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/3/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Văn Xuân Mầm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/6/1951 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Văn Xuân Nông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 17 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 17 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách