Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Võ Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 5 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 95 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  3. Võ Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/4/1981 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Võ Thiện Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 434 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  5. Võ Thị Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Tiến Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Võ Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H5 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42169 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Xứa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 135 Xem chi tiết →
  14. Võ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Võ Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Võ Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Võ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Võ Xuân Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/8/1966 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Võ Xuân Kỳ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  20. Võ Xuân Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 105 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách