Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Trần Xuân Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lư Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Yên Khánh, Xã Yên Khánh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lạng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 60 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lập Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/11/1979 Quê quán: Yên Lưu - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2038 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: Xã Trực Đại, Xã Trực Đại, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 91 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Xuân Miên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mâụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 163 · Hàng 27 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Mỹ Phúc, Xã Mỹ Phúc, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mẫu Năm sinh: 1/12/1950 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: xã Quảng châu, Xã Quảng Châu, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1467 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mịch Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 195 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965