Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Hoàng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Xã Quế An, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Câu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 70 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 47 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Diệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Khuyênh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân Lập Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 324 · Khu K2 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Miễn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 57 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Mạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/4/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 354 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Xuân Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Hoàng Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 23 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Xuân Tiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phù ủng, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Xuân Toản Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Hoàng Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Hoàng Xuân Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 229 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách