Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1984 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 23/2/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 756 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 634 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 11 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xuất Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Đại Thắng, Xã Đại Thắng, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trần Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Triệu sơn, Xã Tân Ninh, Huyện Triệu Sơn, Thanh Hóa Hàng 14 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 122 · Hàng 11 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 11/9/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 43 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Anh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965