Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trương Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 980 · Hàng 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Trương Xuân Xùi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1980 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 27 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Trường Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  5. Trấn Xuân Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1974 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 895 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trầ Xuân Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 35 · Lô 13 Xem chi tiết →
  7. Trần Hồng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1974 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1375 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 17 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng L · Lô Tp.Nam · Khu I Xem chi tiết →
  12. Trần Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 76 · Lô đ · Khu đ Xem chi tiết →
  13. Trần Sỹ Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 13 Xem chi tiết →
  14. Trần Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/8/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4688 Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/2/1970 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô B2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 48 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Trần Tiến Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 110 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách