Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Phạm Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Quảng phú, Xã Quảng Phú, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Hoà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 12 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Hoàn Năm sinh: 1/9/1949 Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Huân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 3 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Huân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1997 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Hùng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/1/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 17 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 200 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Hượng` Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 71 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Hạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Hải Minh, Xã Hải Minh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 17 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Ninh, Xã Yên Ninh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 19 Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Khoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách