Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Phạm Hữu Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1947 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Minh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 86 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Phạm Phan Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 93 · Khu 6 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1977 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 38 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 532 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 51 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 959 · Hàng 13 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1993 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1948 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 31 · Khu P Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Anh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 722 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965