Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Cao Xuân Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 143 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tân Kỳ, Huyện Tân Kỳ, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Cao Xuân Hoàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Cao Xuân Huyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 703 Xem chi tiết →
  5. Cao Xuân Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Cao Xuân Lạc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1974 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 810 Xem chi tiết →
  7. Cao Xuân Nhi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/6/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  8. Cao Xuân Nhị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 381 Xem chi tiết →
  9. Cao Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Diễn Minh, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Cao Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1949 An táng tại: Diễn Thọ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Cao Xuân Quạnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 358 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Cao Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1984 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Thảo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Thủy Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 622 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Tuyến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 20 · Hàng 44 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 66 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Chinh Xuân Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách