Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Tín Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Sơn, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Việt Hồng- Thanh Hà- Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 108 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4374 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1140 · Hàng 13 · Lô 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Tân, Xã Yên Tân, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Tú
  9. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/1/1981 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 45 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 10 · Lô 17 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 1 · Lô 23 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tại Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/11/1966 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/7/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Tạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1978 An táng tại: Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Bình, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Tất Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 38 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách