Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Bùi Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Trụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Tôn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 220 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Tồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 22 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1960 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Việt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/12/1967 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Vụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 21/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1508 · Khu K9 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1963 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 53 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 48 · Lô 3 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 806 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Đắc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 323 · Khu K2 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Biền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 327 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Bá Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 341 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Chức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Yên Sở, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1986 An táng tại: Diễn Kỷ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách