Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 23 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 261 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 7 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 102 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Xã Trực Thắng, Xã Trực Thắng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1977 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 124 · Lô B.tt · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khôi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Tân, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khôi (Chường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khôi (Chường) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1968 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 142 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 248 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: xã An Hòa, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Đông Lĩnh - Sông Lô - Vĩnh Phúc An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1916 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ky Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1954 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kẻng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1578 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965