Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Chiện Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1768 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng M · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 7 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Chĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Ô Bì, Nghĩa Hưng An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Chĩnh
  11. Nguyễn Xuân Chư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 256 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1131 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Hải Thanh, Xã Hải Thanh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Chắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1691 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Chỉnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Chức Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Chững Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/4/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1947 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách