Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 127 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/7/1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Minh, Xã Hành Minh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 383 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/4/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu B4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/8/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/2/1950 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân An Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Anh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 15/8/1949 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1954 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 753 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Banh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/2/1970 An táng tại: NTLS An Tân, Xã An Tân, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Biên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: YÊN ĐỊNH THANH HÓA An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyễn Xuân Biên
  19. Nguyễn Xuân Biện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 20 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách