Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đỗ Xuân Nên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Phong Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Thiệp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  7. Nguyên Xuân Xưa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Thái Hoà - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Bùi Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 617 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuan Cáu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Bồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/10/1985 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Chiều Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/4/1971 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 88 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Chữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 705 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 156 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Thắng, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1969 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Long, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách