Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nghiêm Xuân Giáp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/4/1977 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Thiết Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 663 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Tích Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/8/1947 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nghiêm Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 1 · Lô 39 Xem chi tiết →
- Nguyến Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Lô 31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoài Xuân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 35 · Hàng 6 · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Nguyễn Hướng Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1717 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hướng Xuân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/07/1978 Quê quán: Tiền Phong - Phổ Yên - Bắc Cạn An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1718 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/11/1974 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 274 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 71 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Phụ Xuân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/10/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 151 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn T Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn T Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Th Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 34 · Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965